Lịch vạn sự tháng 5 (kỳ 1): Từ 01-15/5/2011

Lịch vạn sự tháng 5 (kỳ 1): Từ 01-15/5/2011


Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.

Từ ngày 1/5/2011 đến ngày 15/5/2011

NĂM TÂN MÃO  (Tùng Bá MỘC – Cây tùng già)

Kiến QUÝ TỴ – Tiết LẬP HẠ (thuộc tháng Tư ÂL)

Ngày vào tiết LẬP HẠ : 6/5/2011 (tức ngày 4 tháng 4 ÂL)

Ngày vào khí TIỂU MÃN : 21/5/2011 (tức ngày 19 tháng 4 ÂL)

Hành : THỦY (Trường Lưu Thủy – Con sông cái) – Sao : PHÒNG

alt

 

Chủ nhật – Ngày BÍNH THÌN – 1/5 tức 29/3 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Hư – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý Nhâm Ngọ Nhâm Tuất Nhâm Thìn Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất Nhâm Tuất.

TỐT : Tuế đức Nguyệt không Mãn đức. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : cúng tế những việc nhỏ

XẤU : Thổ phù Thiên ôn Ngũ quỷ Phủ đầu dát Tam tang.

Cử : đính hôn cưới gả chữa bệnh an táng

Giờ hoàng đạo :  Dần Thìn Tỵ Thân Dậu Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Sửu Mão Ngọ Mùi Tuất 

Thứ hai – Ngày ĐINH TỴ – 2/5 tức 30/3 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Nguy – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ Quý Hợi Quý Sửu Quý Mùi – Khắc tuổi Chi : Kỷ Hợi Quý Hợi.

TỐT : Thiên đức hợp Nguyệt tài Ngũ phú Âm đức. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : giao dịch cầu phúc cầu tài những việc cũ an táng

XẤU : Kiếp sát Hoang vu Nhân cách Lôi công. Ngày Nguyệt tận

Cử : mọi sự đếu xấu

Giờ hoàng đạo :  Sửu Thìn Ngọ Mùi Tuất Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Dần Mão Tỵ Thân Dậu 

Thứ ba – Ngày MẬU NGỌ – 3/5 tức 1/4 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao THẤT – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý Giáp Tý.

TỐT : Thiên phú Lộc khố Thời đức Ngũ hợp

Nên : gả cưới cầu tài an tang chữa bệnh giao dịch

XẤU : Sát chủ Thiên hỏa Thổ ôn Tai sát Quả tú Cửu thổ quỷ Ly sào Thiên hình Phi liêm đại sát.

Cử : vào đơn làm bếp dọn nhà động thổ xây dựng

Giờ hoàng đạo :  Tý Sửu Mão Ngọ Thân Dậu

Giờ hắc đạo : Dần Thìn Tỵ Mùi Tuất Hợi 

Thứ tư – Ngày KỶ MÙI – 4/5 tức 2/4 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao BÍCH – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Sửu Ất Sửu.

TỐT : Ngũ hợp Sát cống

Nên : những việc nhỏ việc cũ chữa bệnh

XẤU : Sát chủ Thiên cương Tiểu hao Nguyệt hư Tội chí Thổ cấm Trùng tang Trùng phục. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Dần Mão Tỵ Thân Tuất Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Sửu Thìn Ngọ Mùi Dậu 

Thứ năm – Ngày CANH THÂN – 5/5 tức 3/ 4 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Khuê – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần Mậu Dần.

TỐT : Nguyệt ân Thiên tài Kính tâm Tam hợp Kim quỹ

Nên : tốt mọi sự nhóm họp giao dịch cầu tài đi xa

XẤU : Vãng vong Đại hao Nguyệt yếm Nguyệt hình Âm thác. Ngày Tam nương

Cử : đính hôn động thổ tẩn liệm vào đơn khai trương xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý Sửu Thìn Tỵ Mùi Tuất 

Giờ hắc đạo : Dần Mão Ngọ Thân Dậu Hợi

Thứ sáu – Ngày TÂN DẬU –  6/5 tức 4/4 ÂL (Đ)

Ngày vào tiết LẬP HẠ (tức vào tháng 4 ÂL)

Hành MỘC – Sao LÂU – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Ất Sửu Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão Kỷ Mão.

TỐT : Thiên đức Thiên phúc Mãn đức Nguyệt giải Yếu yên Tam hợp Thời đức Ngũ hợp Sát cống

Nên : vào đơn chữa bệnh gả cưới an táng xây dựng khai trương xuất hành

XẤU : Thiên hỏa Đại hao Ngũ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : làm bếp làm cửa gác đòn dông nhóm họp

Giờ hoàng đạo :  Tý Dần Mão Ngọ Mùi Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu Thìn Tỵ Thân Tuất Hợi 

Thứ bảy – Ngày NHÂM TUẤT – 7/5 tức 5/4 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Vị – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Bính Thìn Bính Tuất Bính Dần Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn Giáp Thìn.

TỐT : Thiên tài Tuế hợp Giải thần Trực tinh Kim quỹ

Nên : nhóm họp giao dịch cầu tài chữa bệnh đính hôn

XẤU : Địa tặc Thổ cấm Không phòng Quỷ khốc Trùng phục Ly sào. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : khai trương gả cưới xây dựng dọn nhà xuất hành đi xa tẩn liệm

Giờ hoàng đạo :  Dần Thìn Tỵ Thân Dậu Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Sửu Mão Ngọ Mùi Tuất

Chủ nhật – Ngày QUÝ HỢI – 8/5 tức 6/4 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Mão – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ Ất Tỵ.

TỐT : Thiên phúc Địa tài Dịch mã Ngũ hợp. Hoàng đạo : Kim đường

Nên : mọi sự đều tốt thay đổi

XẤU : Vãng vong Nguyệt phá Thần cách.

Cử : động thổ xuất hành dọn nhà khai trương

Giờ hoàng đạo :  Sửu Thìn Ngọ Mùi Tuất Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Dần Mão Tỵ Thân Dậu

Thứ hai – Ngày GIÁP TÝ – 9/5 tức 7/4 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao TẤT – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Canh Dần Canh Thân – Khắc tuổi Chi : Mậu Ngọ Nhâm Ngọ

TỐT : Nguyệt không Thiên mã Hoạt diệu Thiên ân Bất tương

Nên : xuất hành đi xa vào đơn

XẤU : Thiên lại Hoang vu Kim thần thất sát. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Tý Sửu Mão Ngọ Thân Dậu

Giờ hắc đạo : Dần Thìn Tỵ Mùi Tuất Hợi

Thứ ba – Ngày ẤT SỬU – 10/5 tức 8/4 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Chủy – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Tân Mão Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mùi Quý Mùi

TỐT : Nguyệt đức hợp Thiên hỉ Thiên thành Tam hợp. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : gả cưới an táng xây dựng

XẤU : Cô thần Tội chí Hỏa tinh Kim thần thất sát.

Cử : đính hôn làm bếp làm cửa vào đơn dọn nhà giao dịch

Giờ hoàng đạo :  Dần Mão Tỵ Thân Tuất Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Sửu Thìn Ngọ Mùi Dậu

Thứ tư – Ngày BÍNH DẦN – 11/5 tức 9/4 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Sâm – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Nhâm Tuất Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thân Nhâm Thân.

TỐT : Tuế Đức Thiên đức hợp Thiên quý Kính tâm Mẫu thương Thiên ân

Nên : cúng tế cầu phúc cầu tài chữa bệnh

XẤU : Sát chủ Thiên cương Kiếp sát Địa phá Thiên ôn Thiên lao Nguyệt hỏa Băng tiêu Ly sàng Cô quả Trùng tang Đại mộ Kim thần thất sát Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý Sửu Thìn Tỵ Mùi Tuất

Giờ hắc đạo : Dần Mão Ngọ Thân Dậu Hợi

Thứ năm – Ngày ĐINH MÃO – 12/5 tức 10/4 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Tỉnh – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Dậu Quý Dậu

TỐT : Thiên quý Sinh khí Âm đức Phổ hộ Mẫu thương Thiên ân Sát cống

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ Nhân cách Tai sát Lỗ ban sát Kim thần thất sát Đao chiêm sát. Hắc đạo : Huyền vũ

Cử : động thổ xây dựng đính hôn xuất hành đi xa dọn nhà

Giờ hoàng đạo :  Tý Dần Mão Ngọ Mùi Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu Thìn Tỵ Thân Tuất Hợi

Thứ sáu – Ngày MẬU THÌN – 13/5 tức 11/4 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Quỷ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Thìn Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Canh Tuất Bính Tuất

TỐT : Thiên quan Phúc sinh Cát khánh Đại hồng sa Thiên ân Trực tinh Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu Nguyệt hư Cô quả Ly sào Huyết chi.

Cử : dọn nhà khai trương đính hôn

Giờ hoàng đạo :  Dần Thìn Tỵ Thân Dậu Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Sửu Mão Ngọ Mùi Tuất

Thứ bảy – Ngày KỶ TỴ – 14/5 tức 12/4 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Liễu – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Hợi Đinh Hợi

TỐT : Nguyệt ân Phúc hậu Đại hồng sa Hoàng ân

Nên : cúng tế cầu phúc chữa bệnh

XẤU : Sát chủ Tiểu hồng sa Thổ phù Lục bất thành Ly sào. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : an táng xây dựng gả cưới

Giờ hoàng đạo :  Sửu Thìn Ngọ Mùi Tuất Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Dần Mão Tỵ Thân Dậu

Chủ nhật – Ngày CANH NGỌ – 15/5 tức 13/4 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Tinh – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Giáp Thân Giáp Dần – Tự hình : Bính Ngọ Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tý Bính Tý.

TỐT : Nguyệt đức Thánh tâm U vi. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa Nguyệt kiến. Ngày Tam nương

Cử : thay đổi xuất hành đi xa

Giờ hoàng đạo :  Tý Sửu Mão Ngọ Thân Dậu

Giờ hắc đạo : Dần Thìn Tỵ Mùi Tuất Hợi

NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 5 DƯƠNG LỊCH

1/5 : Ngày Quốc Tế Lao Động

3/5 : Ngày quốc tế tự do báo chí

8/5/1863 : Ngày Quốc Tế Chữ Thập Đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ

8/5/1945 : Ngày chiến thắng Phát xít Đức

10/5/1995 : Ngày thành lập Hội người cao tuổi

15/5 : Ngày quốc tế Gia đình

17/5/1814 : Ngày viễn thông thế giới

18/5 :  Bảo tàng quốc tế

21/5 : Ngày Thế giới phát triển văn Hóa

21/5/1946 : Ngày phòng chống thiên tai VN

31/5/1987 : Ngày Quốc tế không hút thuốc lá

NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 4 ÂM LỊCH

4/4 : Hội cầu mưa

6 – 12/4 : Hội Gióng Phù Đổng Gia Lâm Hà Nội

6/4 : Hội đua voi ở Buôn Đôn (Buôn Ma Thuột)

8/4 : Hội Chùa Dâu Thuận Thành Bắc Ninh

15/4 : Lễ Phật Đản

23-27/4 : Lễ hội Bà Chúa Xứ (núi Sam Châu Đốc Vĩnh Tế An Giang)

Khánh Hà.st