Lịch vạn sự tháng 4 (kỳ 2): Từ 15-30/4/2011

Lịch vạn sự tháng 4 (kỳ 2): Từ 15-30/4/2011

12-04-2011 17:27

alt

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.

LỊCH VẠN SỰ THÁNG 4/2011 (Kỳ 2)

 

alt

Từ ngày 16/4/2011 đến ngày 30/4/2011

NĂM TÂN MÃO  (Tùng Bá MỘC – Cây tùng già)

Kiến NHÂM THÌN – Tiết THANH MINH (thuộc tháng Ba ÂL)

Ngày vào tiết THANH MINH : 5/4/2011 (tức ngày 3 tháng 3 ÂL)

Ngày vào khí CỐC VŨ : 20/4/2011 (tức ngày 18 tháng 3 ÂL)

Hành : THỦY (Trường Lưu Thủy – Con sông cái) – Sao : ĐÊ

 

Thứ bảy – Ngày TÂN SỬU – 16/4 tức 14/3 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Liễu – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Ất Dậu Ất Mão – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi Quý Mùi.

TỐT : Thiên ân U vi Ích hậu Đại hồng sa Sát cống

Nên : cúng tế cầu phước làm những việc nhỏ

XẤU : Tiểu hồng sa Địa phá Hoang vu Thần cách Băng tiêu Hà khôi Ngũ hư Cửu thổ quỷ Ly sào Cô quả Kim thần thất sát Hắc đạo : Huyền vũ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi việc đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Dần Mão Tỵ Thân Tuất Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Sửu Thìn Ngọ Mùi Dậu

Chủ nhật – Ngày NHÂM DẦN – 17/4 tức 15/3 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Tinh – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Bính Dần Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Canh Thân Bính Thân.

TỐT : Thiên đức Nguyệt đức Sinh khí Thiên quan Tục thế Dịch mã Phúc hậu Hoàng ân Trực tinh Tư mệnh

Nên : Khai trương xây dựng gả cưới an tang giao dịch thay đổi xuất hành đi xa

XẤU : Thiên tặc Hỏa tai Cửu thổ quỷ Kim thần thất sát Huyết kỵ.

Cử : dọn nhà động thổ tẩn liệm đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý Sửu Thìn Tỵ Mùi Tuất

Giờ hắc đạo : Dần Mão Ngọ Thân Dậu Hợi

Thứ hai – Ngày QUÝ MÃO – 18/4 tức 16/3 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao TRƯƠNG – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Đinh Mão Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu Đinh Dậu.

TỐT : Yếu yên

Nên : đính hôn làm những việc nhỏ

XẤU : Thiên lại Nguyệt hỏa Nguyệt kiến Kim thần thất sát Huyết chi. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : xấu mọi sự

Giờ hoàng đạo :  Tý Dần Mão Ngọ Mùi Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu Thìn Tỵ Thân Tuất Hợi

Thứ ba – Ngày GIÁP THÌN – 19/4 tức 17/3 ÂL (Đ)

Hành HỎA – Sao Dực – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Canh Thìn Canh Tuất – Tự hình : Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi : Nhâm Tuất Canh Tuất.

TỐT : Thiên quý Mãn đức. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : đính hôn gả cưới giao dịch cúng tế chữa bệnh làm những việc nhỏ

XẤU : Thổ phù Thiên ôn Ngũ quỷ Phủ đầu dát Tam tang Thập ác đại bại Dương thác.

Cử : động thổ xây dựng dọn nhà an táng

Giờ hoàng đạo :  Dần Thìn Tỵ Thân Dậu Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Sửu Mão Ngọ Mùi Tuất

Thứ tư – Ngày ẤT TỴ – 20/4 tức 18/3 ÂL (Đ)

Hành HỎA  -  Sao Chẩn -Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Hợi Tân Hợi.

TỐT : Thiên quý Nguyệt tài Ngũ phú Âm đức Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : tốt mọi sự

XẤU : Kiếp sát Lôi công Hoang vu Nhân cách Đại mộ. Ngày Tam nương

Cử : tẩn liệm động thổ đính hôn đi xa dọn nhà khai trương

Giờ hoàng đạo :  Sửu Thìn Ngọ Mùi Tuất Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Dần Mão Tỵ Thân Dậu  

Thứ năm – Ngày BÍNH NGỌ – 21/4 tức 19/3 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao GIÁC – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Canh Ngọ Mậu Ngọ – Khắc  tuổi Chi : Mậu Tý Canh Tý.

TỐT : Tuế đức   Nguyệt không Thiên phú Lộc khố Thời đức

Nên : giao dịch cầu tài

XẤU : Sát chủ Thiên hỏa Thổ ôn Tai sát Quả tú Thiên hình Phi liêm đại sát.

Cử : vào đơn xây dựng làm bếp

Giờ hoàng đạo :  Tý Sửu Mão Ngọ Thân Dậu

Giờ hắc đạo : Dần Thìn Tỵ Mùi Tuất Hợi

Thứ sáu – Ngày ĐINH MÙI – 22/4 tức 20/3 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Cang – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu Tân Sửu.

TỐT : Thiên đức hợp

Nên : giao dịch làm những việc nhỏ

XẤU : Sát chủ Thiên cương Tiểu hao Nguyệt hư Tội chí Thổ cấm. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Dần Mão Tỵ Thân Tuất Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Sửu Thìn Ngọ Mùi Dậu

Thứ bảy – Ngày MẬU THÂN – 23/4 tức 21/3 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao Đê – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần Giáp Dần.

TỐT : Thiên tài Kính tâm Tam hợp Kim quỹ

Nên : giao dịch cầu tài an tang gả cưới xây dựng

XẤU : Vãng vong Ly sào Đại hao Nguyệt yếm Nguyệt hình Hỏa tinh.

Cử : xuất hành nhóm họp làm bếp gác đòn dông vào đơn

Giờ hoàng đạo : Tý Sửu Thìn Tỵ Mùi Tuất

Giờ hắc đạo : Dần Mão Ngọ Thân Dậu Hợi  

Chủ nhật – Ngày KỶ DẬU – 24/4 tức 22/3 ÂL (Đ)

Hành THỔ – Sao PHÒNG – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão Ất Mão.

TỐT : Địa tài Nguyệt giải Phổ hộ Lục hợp. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : xây dựng an táng chữa bệnh

XẤU : Hoang vu Cô quả Trùng tang Trùng phục Ly sào Cửu thổ quỷ Bát phong. Ngày Tam nương

Cử : tẩn liệm đính hôn động thổ dọn nhà khai trương

Giờ hoàng đạo :  Tý Dần Mão Ngọ Mùi Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu Thìn Tỵ Thân Tuất Hợi

Thứ hai – Ngày CANH TUẤT – 25/4 tức 23/3 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao Tâm – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân Nguyệt ân Thiên mả Phúc sinh Giải thần Sát cống

Nên : làm những việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá Lục bất thành Cửu không Quỷ khốc Cửu thổ quỷ Khô tiêu. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Dần Thìn Tỵ Thân Dậu Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Sửu Mão Ngọ Mùi Tuất

Thứ ba – Ngày TÂN HỢI – 26/4 tức 24/3 ÂL (Đ)

Hành KIM – Sao VĨ – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Ất Hợi Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên thành Thiên ân Cát khánh Tuế hợp Trực tinh Mẫu thương. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thọ Tử Địa tặc Ly sàng Đao chiêm sát.

Cử : đính hôn dọn nhà động thổ

Giờ hoàng đạo :  Sửu Thìn Ngọ Mùi Tuất Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Dần Mão Tỵ Thân Dậu

Thứ tư – Ngày NHÂM TÝ – 27/4 tức 25/3 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao CƠ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Bính Tuất Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ Canh Ngọ.

TỐT : Thiên đức Nguyệt đức Thiên thụy Thiên hỉ Minh tinh Thánh tâm Mẫu thương Đại hồng sa Tam hợp

Nên : gả cưới an táng

XẤU : Cô thần Lỗ ban sát Không phòng Hoàng sa Kim thần thất sát. Thiên lao Đao chiêm sát.

Cử : động thổ xây dựng đính hôn vào đơn đi xa

Giờ hoàng đạo :  Tý Sửu Mão Ngọ Thân Dậu

Giờ hắc đạo : Dần Thìn Tỵ Mùi Tuất Hợi

Thứ năm – Ngày QUÝ SỬU  – 28/4 tức 26/3 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao ĐẨU – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi Tân Mùi.

TỐT : Thiên ân U vi Ích hậu Đại hồng sa

Nên : chữa bệnh cúng tế cầu phước

XẤU : Tiểu hồng sa Địa phá Hoang vu Thần cách Băng tiêu Hà khôi Ngũ hư Cô quả Kim thần thất sát.  Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : đi song biển mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Dần Mão Tỵ Thân Tuất Hợi

Giờ hắc đạo : Tý Sửu Thìn Ngọ Mùi Dậu

Thứ sáu – Ngày GIÁP DẦN – 29/4 tức 27/3 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Ngưu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân Bính Thân

TỐT : Thiên quý Sinh khí Thiên quan Tục thế Dịch mã Phúc hậu Hoàng ân Nhân chuyên Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên tặc Hỏa tai Kim thần thất sát Huyết kỵ. Ngày Tam nương

Cử : làm cửa làm bếp đính hôn tẩn liệm động thổ

Giờ hoàng đạo : Tý Sửu Thìn Tỵ Mùi Tuất

Giờ hắc đạo : Dần Mão Ngọ Thân Dậu Hợi

Thứ bảy – Ngày ẤT MÃO – 30/4 tức 28/3 ÂL (Đ)

Hành THỦY -  Sao Nữ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Mùi Tân Sửu- Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu Đinh Dậu.

TỐT : Thiên quý Yếu yên

Nên : làm những việc nhỏ

XẤU : Thiên lại Nguyệt hỏa Nguyệt kiến Kim thần thất sát Huyết chi Đại mộ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Tý Dần Mão Ngọ Mùi Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu Thìn Tỵ Thân Tuất Hợi

NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO ÂM LỊCH

14-16/3 : Hội đền Đô (thờ Lý Bát Đế) Đình Bảng Từ Sơn Bắc Ninh

20-24/3 : Lễ hội Tháp Bà Vĩnh Phước Nha Trang Khánh Hòa

21-1/4 : Hội làng Lộng Khê An khê Quỳnh Phụ Thái Bình

23/3: Hội làng Lệ mật xã Việt Hưng Gia Lâm Hà Nội

26/3 : Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)